Waste là gì?

/weɪst/Danh từ

Waste nghĩa là Rác thải

Hình minh họa từ Waste - Rác thải

Ví dụ với Waste

  • We should reduce as much waste as possible to protect the environment.

    Chúng ta nên giảm tối đa lượng rác thải để bảo vệ môi trường

  • A1Do not throw paper waste on the classroom floor.

    Đừng vứt rác giấy bừa bãi ra sàn lớp học.

  • B1Arguing endlessly over trivial aesthetic details in the report was a complete waste of time.

    Tranh cãi bất tận về những chi tiết thẩm mỹ nhỏ nhặt trong báo cáo là một sự lãng phí thời gian vô ích.

  • B2Stricter environmental regulations penalize heavy manufacturers for improper disposal of hazardous toxic waste.

    Các quy định môi trường nghiêm ngặt hơn phạt nặng các nhà máy sản xuất vì xả rác thải độc hại nguy hại không đúng quy chuẩn.

Cụm từ thường đi với Waste

  • waste not, want not: không lãng phí thì không túng thiếu (tiết kiệm là quốc sách)
  • toxic waste: rác thải độc hại
  • a waste of time: lãng phí thời gian vô ích

Từ đồng nghĩa

  • refuse: đồ phế thải
  • garbage: rác rưởi
  • squander: lãng phí tiền của

Từ trái nghĩa

  • conserve: tiết kiệm, bảo tồn

Mẹo ghi nhớ

Oét (Waste) cả mắt phân loại đống rác thải tái chế dưới ánh đèn leo lét.

Từ vựng khác chủ đề Môi trường

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Môi trường →