Global warming là gì?
Global warming nghĩa là Sự nóng lên toàn cầu

Ví dụ với Global warming
Global warming leads to rising sea levels, stronger hurricanes, and extended desert droughts.
Sự nóng lên toàn cầu dẫn đến mực nước biển dâng cao, bão mạnh hơn và hạn hán sa mạc kéo dài
A1Global warming makes summers hotter and melts polar ice caps.
Sự nóng lên toàn cầu làm cho mùa hè nóng hơn và làm tan các chỏm băng ở hai cực.
B1Scientists agree that burning fossil fuels is the primary human driver accelerating global warming.
Các nhà khoa học đồng thuận rằng việc đốt nhiên liệu hóa thạch là tác nhân chính do con người đẩy nhanh sự nóng lên toàn cầu.
B2Anthropogenic global warming disrupts jet stream latitudinal stability, triggering prolonged stalling atmospheric weather blocks.
Sự nóng lên toàn cầu do con người làm xáo trộn sự ổn định vĩ độ của luồng tia, kích hoạt các khối thời tiết ứ đọng kéo dài.
Cụm từ thường đi với Global warming
- combat global warming: chống lại sự nóng lên toàn cầu
- effects of global warming: những tác động của sự nóng lên toàn cầu
- caused by global warming: bị gây ra bởi sự nóng lên toàn cầu
Từ đồng nghĩa
- climate crisis: khủng hoảng khí hậu
- climate change: biến đổi khí hậu
- thermal rise: sự gia tăng nhiệt độ
Từ trái nghĩa
- global cooling: sự lạnh đi toàn cầu
- ice age: kỷ băng hà
Mẹo ghi nhớ
Gờ lâu bồ oam inh (Global warming) - cả quả cầu trái đất (global) đang ấm lên (warm) từng ngày.
Từ vựng khác chủ đề Môi trường
- Carbon footprint Dấu chân carbon (lượng phát thải)
- Solar energy Năng lượng mặt trời
- Biosphere Sinh quyển của trái đất, tầng sự sống
- Reforestation Sự trồng lại rừng tái sinh, phủ xanh đất trống
- Desalination Quá trình khử muối biến nước biển thành nước ngọt
- Contaminant Chất gây ô nhiễm, tạp chất độc hại
- Degradation Sự suy thoái đất đai, hủy hoại môi trường
- Geothermal Năng lượng địa nhiệt trong lòng đất
- Wilderness Vùng thiên nhiên hoang sơ chưa khai phá
- Landfill Bãi chôn lấp rác thải
- Acid rain Mưa axit phá hủy hệ sinh thái
- Permafrost Tầng đất đóng băng vĩnh cửu vùng cực