Degradation là gì?
Degradation nghĩa là Sự suy thoái đất đai, hủy hoại môi trường

Ví dụ với Degradation
Intensive industrial farming and excessive pesticide application precipitate catastrophic soil degradation.
Nông nghiệp công nghiệp thâm canh và lạm dụng thuốc trừ sâu quá mức gây ra sự suy thoái đất thảm khốc
A1Pollution causes serious degradation of coral reefs in the ocean.
Ô nhiễm gây ra sự suy thoái nghiêm trọng của các rạn san hô trong đại dương.
B1Severe land degradation deprives regional pastoralist communities of fertile grazing pastures.
Sự thoái hóa đất nghiêm trọng cướp đi các đồng cỏ chăn thả màu mỡ của các cộng đồng chăn nuôi gia súc trong khu vực.
B2Ecosystem degradation indicators assess wetland fragmentation, macroinvertebrate loss, and watershed hydrological destabilization.
Các chỉ số suy thoái hệ sinh thái đánh giá sự phân mảnh vùng đất ngập nước, sự mất mát động vật không xương sống cỡ lớn và mất ổn định thủy văn lưu vực.
Cụm từ thường đi với Degradation
- environmental degradation: sự suy thoái môi trường
- land / soil degradation: sự thoái hóa đất
- halt environmental degradation: ngăn chặn sự suy thoái môi trường
Từ đồng nghĩa
- deterioration: sự hư hỏng xuống cấp
- depletion: sự cạn kiệt
- ecological collapse: sự sụp đổ sinh thái
Từ trái nghĩa
- regeneration: sự tái sinh
- restoration: sự phục hồi
Mẹo ghi nhớ
Đè gãy rạ (Degradation) - đè gãy hết cây rạ làm cho đất đai bị thoái hóa suy kiệt.
Từ vựng khác chủ đề Môi trường
- Geothermal Năng lượng địa nhiệt trong lòng đất
- Wilderness Vùng thiên nhiên hoang sơ chưa khai phá
- Landfill Bãi chôn lấp rác thải
- Acid rain Mưa axit phá hủy hệ sinh thái
- Permafrost Tầng đất đóng băng vĩnh cửu vùng cực
- sustainability tính bền vững
- compost phân hữu cơ ủ hoai
- endangered có nguy cơ tuyệt chủng
- ozone tầng ô-dôn
- pollutant chất gây ô nhiễm
- sewage nước thải sinh hoạt
- aquifer tầng chứa nước ngầm