Permafrost là gì?

/ˈpɜːrməfrɔːst/Danh từ

Permafrost nghĩa là Tầng đất đóng băng vĩnh cửu vùng cực

Hình minh họa từ Permafrost - Tầng đất đóng băng vĩnh cửu vùng cực

Ví dụ với Permafrost

  • Rapid Arctic warming is thawing ancient permafrost layers, releasing trapped methane and destabilizing buildings.

    Sự ấm lên nhanh chóng ở Bắc Cực đang làm tan chảy các lớp đất đóng băng vĩnh cửu cổ xưa, giải phóng khí mê-tan bị giữ lại và làm mất ổn định các công trình xây dựng

  • A1Permafrost is ground that remains completely frozen for several years.

    Đất đóng băng vĩnh cửu là nền đất vẫn bị đóng băng hoàn toàn trong nhiều năm.

  • B1Roads in northern Siberia buckle and crack as supporting permafrost softens into marshy mud.

    Các con đường ở miền bắc Siberia bị vênh và nứt khi lớp đất đóng băng vĩnh cửu nâng đỡ mềm ra thành bùn lầy.

  • B2Permafrost thawing represents a dangerous positive feedback tipping point in global climate models due to massive microbial carbon release.

    Sự tan chảy của tầng đất đóng băng vĩnh cửu đại diện cho một điểm bùng phát phản hồi dương nguy hiểm trong các mô hình khí hậu toàn cầu do sự giải phóng carbon khổng lồ của vi sinh vật.

Cụm từ thường đi với Permafrost

  • thawing permafrost: tầng đất đóng băng vĩnh cửu đang tan
  • Arctic permafrost: đất đóng băng vĩnh cửu ở Bắc Cực
  • permafrost melt: sự tan chảy của tầng đất đóng băng

Từ đồng nghĩa

  • frozen ground: nền đất đóng băng
  • permanently frozen subsoil: tầng đất dưới đóng băng vĩnh viễn

Mẹo ghi nhớ

Bơ mờ phờ rót (Permafrost) - tầng băng giá (frost) vĩnh viễn (perma) dưới lòng đất Bắc Cực.

Từ vựng khác chủ đề Môi trường

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Môi trường →