afforestation là gì?

/əˌfɒrɪˈsteɪʃn/Danh từ

afforestation nghĩa là việc gây rừng trên đất trống đồi trọc

Hình minh họa từ afforestation - việc gây rừng trên đất trống đồi trọc

Ví dụ với afforestation

  • The country launched an afforestation campaign to stop desert dust.

    Đất nước đã phát động một chiến dịch gây rừng để ngăn chặn bụi sa mạc.

  • A1The country launched an afforestation campaign to stop desert dust.

    Đất nước đã phát động một chiến dịch gây rừng để ngăn chặn bụi sa mạc.

  • B1China's Great Green Wall is an ambitious afforestation project designed to hold back the encroaching Gobi desert.

    Vạn Lý Trường Thành Xanh của Trung Quốc là một dự án gây rừng đầy tham vọng được thiết kế để ngăn chặn sa mạc Gobi đang xâm lấn.

  • B2Strategic afforestation on marginal drylands enhances regional precipitation recycling through transpiration while sequestering gigatons of carbon dioxide.

    Gây rừng chiến lược trên các vùng đất khô cằn cận biên giúp tăng cường tái chế lượng mưa khu vực thông qua thoát hơi nước đồng thời cô lập hàng tỷ tấn carbon dioxide.

Cụm từ thường đi với afforestation

  • afforestation project: dự án gây rừng phủ xanh
  • massive afforestation: trồng rừng quy mô lớn

Từ đồng nghĩa

  • forest creation: trồng mới rừng

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Af (vào) + forest (rừng) = trồng cây tạo nên cánh rừng mới toanh trên vùng đất cằn cỗi.

Từ vựng khác chủ đề Môi trường

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Môi trường →