footprint là gì?

/ˈfʊtprɪnt/Danh từ

footprint nghĩa là dấu chân phát thải sinh thái

Hình minh họa từ footprint - dấu chân phát thải sinh thái

Ví dụ với footprint

  • We can see a footprint here.

    Chúng ta có thể thấy một dấu chân phát thải sinh thái ở đây.

  • A1We can see a footprint here.

    Chúng ta có thể thấy một dấu chân phát thải sinh thái ở đây.

  • B1Understanding the role of footprint is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của dấu chân phát thải sinh thái là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how footprint influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy dấu chân phát thải sinh thái ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với footprint

  • common footprint: dấu chân phát thải sinh thái phổ biến
  • essential footprint: dấu chân phát thải sinh thái thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • ecological trace: vết phát thải sinh thái

Mẹo ghi nhớ

Mỗi hành động sống xanh đều góp phần giảm thiểu carbon footprint lượng khí thải cá nhân.

Từ vựng khác chủ đề Môi trường

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Môi trường →