Earthquake là gì?

/ˈɜrθˌkweɪk/Danh từ

Earthquake nghĩa là Động đất

Hình minh họa từ Earthquake - Động đất

Ví dụ với Earthquake

  • Japanese people are used to dealing with earthquakes.

    Người Nhật Bản đã quen thuộc với việc đối phó với các trận động đất

  • A1The ground shook violently during the midnight earthquake.

    Mặt đất rung chuyển dữ dội trong trận động đất lúc nửa đêm.

  • B1Japanese schoolchildren regularly participate in earthquake drills to practice ducking safely under desks.

    Học sinh Nhật Bản thường xuyên tham gia các buổi diễn tập động đất để rèn luyện kỹ năng ẩn nấp an toàn dưới bàn.

  • B2Seismologists pinpointed the high-magnitude earthquake epicenter along a previously unmapped strike-slip fault.

    Các nhà địa chấn học đã định vị tâm chấn trận động đất cường độ mạnh dọc theo một đứt gãy trượt bằng chưa từng được ghi nhận.

Cụm từ thường đi với Earthquake

  • earthquake epicentre: tâm chấn động đất
  • aftershock: dư chấn sau động đất
  • earthquake drill: buổi diễn tập ứng phó động đất

Từ đồng nghĩa

  • tremor: chấn động
  • seismic event: sự kiện địa chấn

Mẹo ghi nhớ

Ớt quẹt (Earthquake) cay xè làm rung chuyển cả người như vừa trải qua cơn động đất.

Từ vựng khác chủ đề Môi trường

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Môi trường →