emissions là gì?

/ɪˈmɪʃnz/Danh từ

emissions nghĩa là khí thải xả ra bầu khí quyển

Hình minh họa từ emissions - khí thải xả ra bầu khí quyển

Ví dụ với emissions

  • We can see a emissions here.

    Chúng ta có thể thấy một khí thải xả ra bầu khí quyển ở đây.

  • A1We can see a emissions here.

    Chúng ta có thể thấy một khí thải xả ra bầu khí quyển ở đây.

  • B1Understanding the role of emissions is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của khí thải xả ra bầu khí quyển là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how emissions influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy khí thải xả ra bầu khí quyển ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với emissions

  • common emissions: khí thải xả ra bầu khí quyển phổ biến
  • essential emissions: khí thải xả ra bầu khí quyển thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • exhaust gases: lượng khí thải

Mẹo ghi nhớ

Cắt giảm lượng khí thải carbon emissions là mục tiêu cấp bách của toàn cầu.

Từ vựng khác chủ đề Môi trường

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Môi trường →