Geothermal là gì?

/ˌdʒiːoʊˈθɜːrml/Tính từ

Geothermal nghĩa là Năng lượng địa nhiệt trong lòng đất

Hình minh họa từ Geothermal - Năng lượng địa nhiệt trong lòng đất

Ví dụ với Geothermal

  • Iceland generates virtually all of its heating and electricity leveraging sustainable geothermal springs.

    Iceland tạo ra hầu như toàn bộ hệ thống sưởi ấm và điện năng nhờ tận dụng các nguồn suối địa nhiệt bền vững

  • A1Hot steam from deep underground creates clean geothermal electricity.

    Hơi nước nóng từ sâu dưới lòng đất tạo ra điện địa nhiệt sạch.

  • B1Installing a residential ground-source geothermal heat pump drastically reduces winter heating bills.

    Lắp đặt máy bơm nhiệt địa nhiệt nguồn đất cho nhà ở làm giảm đáng kể hóa đơn sưởi ấm mùa đông.

  • B2Enhanced geothermal systems fracture deep crystalline basement rock to extract baseload subterranean caloric power.

    Các hệ thống địa nhiệt nâng cao làm nứt các tầng đá móng kết tinh sâu để khai thác nguồn năng lượng nhiệt dưới lòng đất phụ tải đáy.

Cụm từ thường đi với Geothermal

  • geothermal energy: năng lượng địa nhiệt
  • geothermal power plant: nhà máy điện địa nhiệt
  • geothermal heating: hệ thống sưởi bằng địa nhiệt

Từ đồng nghĩa

  • subterranean thermal: nhiệt lòng đất
  • earth-heat power: năng lượng nhiệt đất

Mẹo ghi nhớ

Gió thờ mở (Geothermal) - năng lượng địa nhiệt (geo - đất, thermal - nhiệt) sạch từ lòng đất.

Từ vựng khác chủ đề Môi trường

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Môi trường →