Geothermal là gì?
Geothermal nghĩa là Năng lượng địa nhiệt trong lòng đất

Ví dụ với Geothermal
Iceland generates virtually all of its heating and electricity leveraging sustainable geothermal springs.
Iceland tạo ra hầu như toàn bộ hệ thống sưởi ấm và điện năng nhờ tận dụng các nguồn suối địa nhiệt bền vững
A1Hot steam from deep underground creates clean geothermal electricity.
Hơi nước nóng từ sâu dưới lòng đất tạo ra điện địa nhiệt sạch.
B1Installing a residential ground-source geothermal heat pump drastically reduces winter heating bills.
Lắp đặt máy bơm nhiệt địa nhiệt nguồn đất cho nhà ở làm giảm đáng kể hóa đơn sưởi ấm mùa đông.
B2Enhanced geothermal systems fracture deep crystalline basement rock to extract baseload subterranean caloric power.
Các hệ thống địa nhiệt nâng cao làm nứt các tầng đá móng kết tinh sâu để khai thác nguồn năng lượng nhiệt dưới lòng đất phụ tải đáy.
Cụm từ thường đi với Geothermal
- geothermal energy: năng lượng địa nhiệt
- geothermal power plant: nhà máy điện địa nhiệt
- geothermal heating: hệ thống sưởi bằng địa nhiệt
Từ đồng nghĩa
- subterranean thermal: nhiệt lòng đất
- earth-heat power: năng lượng nhiệt đất
Mẹo ghi nhớ
Gió thờ mở (Geothermal) - năng lượng địa nhiệt (geo - đất, thermal - nhiệt) sạch từ lòng đất.
Từ vựng khác chủ đề Môi trường
- Wilderness Vùng thiên nhiên hoang sơ chưa khai phá
- Landfill Bãi chôn lấp rác thải
- Acid rain Mưa axit phá hủy hệ sinh thái
- Permafrost Tầng đất đóng băng vĩnh cửu vùng cực
- sustainability tính bền vững
- compost phân hữu cơ ủ hoai
- endangered có nguy cơ tuyệt chủng
- ozone tầng ô-dôn
- pollutant chất gây ô nhiễm
- sewage nước thải sinh hoạt
- aquifer tầng chứa nước ngầm
- afforestation việc gây rừng trên đất trống đồi trọc