Landfill là gì?

/ˈlændfɪl/Danh từ

Landfill nghĩa là Bãi chôn lấp rác thải

Hình minh họa từ Landfill - Bãi chôn lấp rác thải

Ví dụ với Landfill

  • Banning single-use plastics prevents millions of non-biodegradable containers from piling up in municipal landfills.

    Lệnh cấm đồ nhựa dùng một lần giúp ngăn chặn hàng triệu hộp không phân hủy sinh học chất đống tại các bãi chôn lấp rác của thành phố

  • A1Recycle glass and paper so less garbage goes into the landfill.

    Hãy tái chế thủy tinh và giấy để ít rác thải đổ vào bãi chôn lấp hơn.

  • B1Decomposing organic food waste inside anaerobic landfills generates methane, a potent greenhouse gas.

    Rác thải thực phẩm hữu cơ phân hủy trong các bãi chôn lấp kỵ khí tạo ra khí mê-tan, một loại khí nhà kính mạnh.

  • B2Modern sanitary landfills install impervious geomembrane liners and leachate capture systems to protect underlying aquifers.

    Các bãi chôn lấp hợp vệ sinh hiện đại lắp đặt các lớp màng địa kỹ thuật không thấm nước và hệ thống thu gom nước rỉ rác để bảo vệ các tầng nước ngầm bên dưới.

Cụm từ thường đi với Landfill

  • municipal landfill: bãi rác đô thị
  • divert from landfill: chuyển hướng tái chế tránh chôn lấp rác
  • landfill waste: rác thải bãi chôn lấp

Từ đồng nghĩa

  • garbage dump: bãi rác
  • refuse tip: bãi chứa phế thải

Từ trái nghĩa

  • recycling center: trung tâm tái chế

Mẹo ghi nhớ

Lan phi (Landfill) - rác đổ đầy đất (land) lấp (fill) kín thành bãi chôn rác thải.

Từ vựng khác chủ đề Môi trường

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Môi trường →