Biodiversity là gì?

/ˌbaɪoʊdaɪˈvɜːrsəti/Danh từ

Biodiversity nghĩa là Đa dạng sinh học

Hình minh họa từ Biodiversity - Đa dạng sinh học

Ví dụ với Biodiversity

  • Tropical rainforests harbor unmatched biodiversity found nowhere else on Earth.

    Rừng mưa nhiệt đới lưu giữ sự đa dạng sinh học vô song không nơi nào khác trên Trái đất có được

  • A1Protecting wild animals and plants helps preserve the biodiversity of our planet.

    Bảo vệ động thực vật hoang dã giúp gìn giữ sự đa dạng sinh học của hành tinh chúng ta.

  • B1Deforestation causes severe loss of biodiversity by destroying irreplaceable breeding habitats.

    Nạn phá rừng gây ra sự suy giảm nghiêm trọng đa dạng sinh học bằng việc phá hủy môi trường sinh sản không thể thay thế.

  • B2Genetic biodiversity provides fundamental immunological resilience against emergent virulent crop pathogens.

    Đa dạng sinh học di truyền cung cấp khả năng phục hồi miễn dịch cơ bản chống lại các mầm bệnh cây trồng mới nổi nguy hiểm.

Cụm từ thường đi với Biodiversity

  • rich biodiversity: sự đa dạng sinh học phong phú
  • loss of biodiversity: sự suy giảm đa dạng sinh học
  • biodiversity hotspot: điểm nóng đa dạng sinh học

Từ đồng nghĩa

  • biological variety: sự phong phú chủng loài
  • ecological richness: sự trù phú sinh thái

Từ trái nghĩa

  • monoculture: độc canh đơn điệu

Mẹo ghi nhớ

Bài ô đa vơ si ti (Biodiversity) - bài học về đa dạng sinh học dạy ta trân quý muôn loài.

Từ vựng khác chủ đề Môi trường

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Môi trường →