Emission là gì?

/ɪˈmɪʃn/Danh từ

Emission nghĩa là Sự phát thải, khí thải

Hình minh họa từ Emission - Sự phát thải, khí thải

Ví dụ với Emission

  • Tougher regulations were introduced to reduce vehicle exhaust emissions in metropolitan areas.

    Các quy định khắt khe hơn đã được đưa ra để cắt giảm khí thải ống xả xe cộ ở các vùng đô thị lớn

  • A1Electric cars produce zero tailpipe emissions while driving on the road.

    Xe ô tô điện không tạo ra khí thải ống xả khi chạy trên đường.

  • B1The factory installed catalytic filtration scrubbers to reduce toxic sulfur emissions by ninety percent.

    Nhà máy đã lắp đặt tháp lọc xúc tác để giảm chín mươi phần trăm lượng phát thải lưu huỳnh độc hại.

  • B2Cap-and-trade carbon markets assign tradeable allowances to penalize industrial facilities exceeding emission limits.

    Thị trường hạn ngạch carbon phân bổ các định ngạch có thể giao dịch để phạt các cơ sở công nghiệp vượt hạn mức phát thải.

Cụm từ thường đi với Emission

  • carbon emission: lượng phát thải khí carbon
  • zero emissions: không phát thải ròng
  • cut greenhouse emissions: cắt giảm khí thải nhà kính

Từ đồng nghĩa

  • discharge: xả thải
  • exhaust: khí thải động cơ
  • pollutant release: sự phóng thích chất ô nhiễm

Từ trái nghĩa

  • absorption: sự hấp thụ
  • containment: sự kìm giữ gom khí

Mẹo ghi nhớ

Ê mít sần (Emission) - tiếng bô xe gầm ê tai nhả khí thải mịt mù đường phố.

Từ vựng khác chủ đề Môi trường

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Môi trường →