celerity là gì?

/səˈlerəti/Danh từ

celerity nghĩa là tốc độ mau lẹ chớp nhoáng

Hình minh họa từ celerity - tốc độ mau lẹ chớp nhoáng

Ví dụ với celerity

  • We can see a celerity here.

    Chúng ta có thể thấy một tốc độ mau lẹ chớp nhoáng ở đây.

  • A1We can see a celerity here.

    Chúng ta có thể thấy một tốc độ mau lẹ chớp nhoáng ở đây.

  • B1Understanding the role of celerity is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tốc độ mau lẹ chớp nhoáng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how celerity influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tốc độ mau lẹ chớp nhoáng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với celerity

  • common celerity: tốc độ mau lẹ chớp nhoáng phổ biến
  • essential celerity: tốc độ mau lẹ chớp nhoáng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • swiftness of action: sự mau lẹ

Mẹo ghi nhớ

Hành động mau lẹ celerity xử lý sự cố giúp cứu vãn tình thế nguy cấp.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →