Area là gì?

/ˈɛriə/Danh từ

Area nghĩa là Diện tích

Hình minh họa từ Area - Diện tích

Ví dụ với Area

  • What is the area of this flat?

    Diện tích căn hộ này là bao nhiêu?

  • A1The floor area of our new classroom is forty square meters.

    Diện tích sàn của lớp học mới của chúng tôi là bốn mươi mét vuông.

  • B1To calculate the area of a rectangle, multiply its length by its width.

    Để tính diện tích hình chữ nhật, hãy nhân chiều dài với chiều rộng của nó.

  • B2Deforestation reduced the total geographical area inhabited by endangered primates.

    Nạn phá rừng đã làm thu hẹp tổng diện tích địa lý nơi loài linh trưởng có nguy cơ tuyệt chủng sinh sống.

Cụm từ thường đi với Area

  • surface area: diện tích bề mặt
  • rural area: khu vực nông thôn
  • calculate the area: tính diện tích

Từ đồng nghĩa

  • expanse: khoảng diện tích rộng
  • zone: khu vực
  • region: vùng địa lý

Mẹo ghi nhớ

E ri ơ (Area) - diện tích căn nhà rộng rãi đo đạc e rằng tốn nhiều công sức.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →