Kilo là gì?

/ˈkɪˌloʊ/Danh từ

Kilo nghĩa là Kilogam, cân

Hình minh họa từ Kilo - Kilogam, cân

Ví dụ với Kilo

  • I am 50 kilos.

    Tôi nặng 50 cân

  • A1I bought two kilos of fresh oranges at the market this morning.

    Tôi đã mua hai cân cam tươi ở chợ sáng nay.

  • B1Through disciplined exercise and clean nutrition, he lost five kilos in three months.

    Nhờ tập luyện kỷ luật và ăn uống lành mạnh, anh ấy đã giảm được năm cân trong ba tháng.

  • B2Standard calibration weights ensure commercial scales comply with international metric kilo specifications.

    Quả cân hiệu chuẩn tiêu chuẩn đảm bảo các cân thương mại tuân thủ thông số kỹ thuật ki-lô hệ mét quốc tế.

Cụm từ thường đi với Kilo

  • kilo of apples: một cân/ki-lô táo
  • lose a few kilos: giảm vài cân
  • half a kilo: nửa cân

Từ đồng nghĩa

  • kilogram: ki-lô-gam
  • kg: cân (viết tắt)

Mẹo ghi nhớ

Kỳ lô (Kilo) - kỳ lạ mua một lô hàng nặng đúng một ki-lô.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →