Millimeter là gì?
Millimeter nghĩa là Mi-li-mét (mm)

Ví dụ với Millimeter
The surgical incision was barely two millimeters wide.
Vết rạch phẫu thuật chỉ rộng vỏn vẹn hai mi-li-mét
A1A millimeter is a very small unit of length on your ruler.
Mi-li-mét là một đơn vị độ dài rất nhỏ trên thước kẻ của bạn.
B1Precision engineering requires tolerances calculated down to a single millimeter.
Ngành kỹ thuật chính xác đòi hỏi dung sai được tính toán đến từng mi-li-mét.
B2Laser cutting machinery achieves accuracy within fractions of a millimeter on stainless steel sheets.
Máy cắt laser đạt độ chính xác trong vòng từng phần mi-li-mét trên các tấm thép không gỉ.
Cụm từ thường đi với Millimeter
- square millimeter: mi-li-mét vuông
- measured in millimeters: đo bằng mi-li-mét
- fractions of a millimeter: từng phần nhỏ của mi-li-mét
Từ đồng nghĩa
- metric unit: đơn vị mét
Mẹo ghi nhớ
Mi li mét tơ (Millimeter) - sợi tơ siêu mảnh chỉ dày bằng một phần mi-li-mét.
Từ vựng khác chủ đề Tốc độ
- Ton Tấn (đơn vị khối lượng)
- Ounce Ounce (aoxơ - đơn vị cân đo Anh Mỹ)
- Gallon Ga-lông (đơn vị thể tích chất lỏng, ~3.78 lít)
- Pound Phao (đơn vị khối lượng ~0.45 kg)
- Scale Cái cân đo khối lượng, quy mô, thang đo
- Thermometer Nhiệt kế
- Dimension Kích thước (dài, rộng, cao), khía cạnh
- Volume Thể tích, dung tích, âm lượng
- Depth Độ sâu, bề sâu
- Capacity Sức chứa, dung lượng, năng lực
- crawl bò chầm chậm từng bước
- creep rón rén lén lút bò nhẹ