Dimension là gì?

/daɪˈmenʃn/Danh từ

Dimension nghĩa là Kích thước (dài, rộng, cao), khía cạnh

Hình minh họa từ Dimension - Kích thước (dài, rộng, cao), khía cạnh

Ví dụ với Dimension

  • Please measure the exact dimensions of the door before ordering the wardrobe.

    Vui lòng đo kích thước chính xác của cánh cửa trước khi đặt mua tủ quần áo

  • A1Write down the dimensions of the table on a piece of paper.

    Hãy viết kích thước của chiếc bàn ra một mảnh giấy.

  • B1The architect drew blueprints detailing the length, width, and height dimensions of each room.

    Kiến trúc sư đã vẽ bản thiết kế chi tiết các kích thước chiều dài, chiều rộng và chiều cao của từng phòng.

  • B2Digital twin simulation models incorporate temporal dimensions to forecast structural fatigue under operational loads.

    Mô hình mô phỏng bản sao kỹ thuật số tích hợp các khía cạnh thời gian để dự báo sự mỏi kết cấu dưới tải trọng vận hành.

Cụm từ thường đi với Dimension

  • exact dimensions: kích thước chính xác
  • three dimensions: ba chiều không gian
  • new dimension: khía cạnh mới

Từ đồng nghĩa

  • measurement: phép đo
  • proportion: tỷ lệ

Mẹo ghi nhớ

Đi men sơn (Dimension) - đi men theo vách sơn đo đạc từng kích thước căn phòng.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →