dawdle là gì?

/ˈdɔːdl/Động từ

dawdle nghĩa là lề mề la cà chậm chạp

Hình minh họa từ dawdle - lề mề la cà chậm chạp

Ví dụ với dawdle

  • You should dawdle every day.

    Bạn nên lề mề la cà chậm chạp mỗi ngày.

  • A1You should dawdle every day.

    Bạn nên lề mề la cà chậm chạp mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to dawdle carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh lề mề la cà chậm chạp một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically dawdle diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải lề mề la cà chậm chạp các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với dawdle

  • dawdle regularly: lề mề la cà chậm chạp đều đặn
  • manage to dawdle: xoay xở để lề mề la cà chậm chạp

Từ đồng nghĩa

  • loiter slowly: la cà chậm chạp

Mẹo ghi nhớ

Đừng la cà dawdle dọc đường nữa kẻo trễ học bây giờ.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →