nimble là gì?

/ˈnɪmbl/Tính từ

nimble nghĩa là nhanh nhẹn thoăn thoắt lanh lợi

Hình minh họa từ nimble - nhanh nhẹn thoăn thoắt lanh lợi

Ví dụ với nimble

  • This thing looks very nimble.

    Thứ này trông rất nhanh nhẹn thoăn thoắt lanh lợi.

  • A1This thing looks very nimble.

    Thứ này trông rất nhanh nhẹn thoăn thoắt lanh lợi.

  • B1It is widely recognized as a nimble example in its field.

    Nó được công nhận rộng rãi là một ví dụ nhanh nhẹn thoăn thoắt lanh lợi trong lĩnh vực của nó.

  • B2Scholars examine how nimble attributes correlate with multifaceted socioeconomic outcomes.

    Các học giả xem xét cách thức mà các thuộc tính nhanh nhẹn thoăn thoắt lanh lợi tương quan với các kết quả kinh tế xã hội nhiều mặt.

Cụm từ thường đi với nimble

  • very nimble: rất nhanh nhẹn thoăn thoắt lanh lợi
  • increasingly nimble: ngày càng nhanh nhẹn thoăn thoắt lanh lợi

Từ đồng nghĩa

  • agile quick: nhanh thoăn thoắt

Mẹo ghi nhớ

Đôi bàn tay nimble thoăn thoắt bấm phím đàn piano điêu luyện.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →