toddle là gì?

/ˈtɒdl/Động từ

toddle nghĩa là bước chập chững từng bước ngắn

Hình minh họa từ toddle - bước chập chững từng bước ngắn

Ví dụ với toddle

  • You should toddle every day.

    Bạn nên bước chập chững từng bước ngắn mỗi ngày.

  • A1You should toddle every day.

    Bạn nên bước chập chững từng bước ngắn mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to toddle carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh bước chập chững từng bước ngắn một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically toddle diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải bước chập chững từng bước ngắn các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với toddle

  • toddle regularly: bước chập chững từng bước ngắn đều đặn
  • manage to toddle: xoay xở để bước chập chững từng bước ngắn

Từ đồng nghĩa

  • walk unsteadily: đi chập chững

Mẹo ghi nhớ

Em bé toddle chập chững từng bước nhỏ sà vào lòng mẹ tươi cười.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →