Pound là gì?

/paʊnd/Danh từ

Pound nghĩa là Phao (đơn vị khối lượng ~0.45 kg)

Hình minh họa từ Pound - Phao (đơn vị khối lượng ~0.45 kg)

Ví dụ với Pound

  • She bought two pounds of fresh strawberries at the local farmers market.

    Cô ấy đã mua hai pound dâu tây tươi tại chợ nông sản địa phương

  • A1Can I have one pound of sliced cheese, please?

    Làm ơn cho tôi một pound phô mai cắt lát được không?

  • B1He lost fifteen pounds after adopting a balanced nutritious Mediterranean diet.

    Anh ấy đã giảm mười lăm pound sau khi áp dụng chế độ ăn Địa Trung Hải bổ dưỡng cân bằng.

  • B2Supermarkets price bulk imported produce per pound to conform with federal retail measurement codes.

    Các siêu thị định giá nông sản nhập khẩu theo số lượng lớn theo pound để tuân thủ các quy chuẩn đo lường bán lẻ liên bang.

Cụm từ thường đi với Pound

  • pound of flour: một pound bột mì
  • lose pounds: giảm cân (giảm pound)
  • price per pound: giá theo pound

Từ đồng nghĩa

  • lb: ký hiệu pound

Mẹo ghi nhớ

Phao bơi (Pound) - ôm phao bơi tập thể dục để giảm vài pound cân nặng.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →