Ounce là gì?
Ounce nghĩa là Ounce (aoxơ - đơn vị cân đo Anh Mỹ)

Ví dụ với Ounce
A standard chocolate bar weighs approximately two ounces.
Một thanh sô-cô-la tiêu chuẩn nặng khoảng hai aoxơ
A1Add three ounces of melted butter to the cake mixture.
Thêm ba ounce bơ đun chảy vào hỗn hợp bột bánh.
B1Gold bullion is globally traded in troy ounces on major commodity exchanges.
Vàng thỏi được giao dịch trên toàn cầu bằng troy ounce trên các sàn giao dịch hàng hóa lớn.
B2The defense attorney argued that the prosecution lacked even an ounce of credible forensic evidence.
Luật sư bào chữa lập luận rằng bên công tố thiếu dù chỉ một mảy may bằng chứng pháp y đáng tin cậy.
Cụm từ thường đi với Ounce
- fluid ounce: aoxơ thể tích chất lỏng
- ounce of gold: một lượng vàng/ounce vàng
- not an ounce of doubt: không một mảy may nghi ngờ
Từ đồng nghĩa
- fractional unit: đơn vị nhỏ
Mẹo ghi nhớ
Ao sờ (Ounce) - đi câu ở ao sờ được thỏi vàng nặng một ounce.
Từ vựng khác chủ đề Tốc độ
- Gallon Ga-lông (đơn vị thể tích chất lỏng, ~3.78 lít)
- Pound Phao (đơn vị khối lượng ~0.45 kg)
- Scale Cái cân đo khối lượng, quy mô, thang đo
- Thermometer Nhiệt kế
- Dimension Kích thước (dài, rộng, cao), khía cạnh
- Volume Thể tích, dung tích, âm lượng
- Depth Độ sâu, bề sâu
- Capacity Sức chứa, dung lượng, năng lực
- crawl bò chầm chậm từng bước
- creep rón rén lén lút bò nhẹ
- dash lao nhanh phóng vút đi
- dawdle lề mề la cà chậm chạp