Estimate là gì?

/ˈɛstəmət/Động từ

Estimate nghĩa là Ước lượng, dự đoán

Hình minh họa từ Estimate - Ước lượng, dự đoán

Ví dụ với Estimate

  • As I estimate, we are 2km away from the beach.

    Theo tớ ước lượng thì chúng ta còn cách bãi biển 2km

  • A1We estimate that the trip to the beach will take about three hours.

    Chúng tôi ước tính rằng chuyến đi đến bãi biển sẽ mất khoảng ba giờ.

  • B1The contractor provided a rough estimate for renovating the kitchen and bathroom.

    Nhà thầu đã đưa ra một bản ước tính sơ bộ cho việc sửa sang lại phòng bếp và phòng tắm.

  • B2Actuarial models estimate mortality probability distributions to price annuity contracts accurately.

    Các mô hình định phí bảo hiểm ước tính phân phối xác suất tử vong để định giá hợp đồng niên kim chuẩn xác.

Cụm từ thường đi với Estimate

  • rough estimate: ước tính sơ bộ
  • conservative estimate: ước tính thận trọng
  • estimate the cost: ước tính chi phí

Từ đồng nghĩa

  • approximate: xấp xỉ
  • gauge: đo lường ước tính
  • calculate roughly: tính toán phỏng đoán

Từ trái nghĩa

  • exact count: con số đếm chính xác tuyệt đối

Mẹo ghi nhớ

Ép ti mét (Estimate) - ép từng mét vải ước lượng chi phí may rèm cửa sổ.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →