Access là gì?

/ˈækˌsɛs/Danh từ

Access nghĩa là Sự truy cập; (verb)

Hình minh họa từ Access - Sự truy cập; (verb)

Ví dụ với Access

  • I cannot access to the Internet with my laptop.

    Tôi không truy cập mạng được với laptop của mình

  • A1Do you have internet access in your hotel room?

    Bạn có truy cập internet trong phòng khách sạn không?

  • B1Users must enter a secure verification code to access their bank account online.

    Người dùng phải nhập mã xác thực bảo mật để truy cập tài khoản ngân hàng trực tuyến.

  • B2Role-based permissions restrict database access to authenticated administrators only.

    Phân quyền theo vai trò hạn chế quyền truy cập cơ sở dữ liệu chỉ dành cho các quản trị viên đã được xác thực.

Cụm từ thường đi với Access

  • internet access: quyền truy cập internet
  • gain unauthorized access: xâm nhập trái phép
  • access a website: truy cập vào một trang web

Từ đồng nghĩa

  • entry: lối vào, quyền vào
  • admission: sự cho phép vào
  • connectivity: khả năng kết nối

Từ trái nghĩa

  • restriction: sự giới hạn ngăn cấm

Mẹo ghi nhớ

Ác xép (Access) - bác ác xép mở cửa cho phép sinh viên truy cập phòng máy tính.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →