Download là gì?

/ˈdaʊnˌloʊd/Động từ

Download nghĩa là Tải xuống

Hình minh họa từ Download - Tải xuống

Ví dụ với Download

  • Why does it take so long to download this document?

    Tại sao tài liệu này lại tốn nhiều thời gian để tải xuống thế nhỉ?

  • A1It took only two minutes to download the song to my smartphone.

    Chỉ mất hai phút để tải bài hát về điện thoại thông minh của tôi.

  • B1Always scan downloaded files with anti-virus software before running the installer.

    Luôn quét các tập tin tải xuống bằng phần mềm diệt virus trước khi chạy trình cài đặt.

  • B2Content delivery networks cache assets on peripheral edge nodes to accelerate download latencies.

    Mạng phân phối nội dung lưu đệm tài nguyên trên các nút biên ngoại vi để đẩy nhanh độ trễ tải xuống.

Cụm từ thường đi với Download

  • download an app: tải một ứng dụng về
  • download speed: tốc độ tải xuống
  • illegal download: hành vi tải lậu bất hợp pháp

Từ đồng nghĩa

  • fetch: lấy về
  • transfer down: truyền tải xuống
  • retrieve: truy xuất tải về

Từ trái nghĩa

  • upload: tải lên mạng

Mẹo ghi nhớ

Đao lốt (Download) - đao kiếm tải lốt từ mạng về cài đặt vào trò chơi.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →