E-mail là gì?

/i-meɪl/Danh từ

E-mail nghĩa là Thư điện tử; (verb)

Hình minh họa từ E-mail - Thư điện tử; (verb)

Ví dụ với E-mail

  • I have just sent you an email through Gmail.

    Tôi vừa gửi bạn một thư điện tử qua Gmail đó

  • A1Please check your email inbox for the ticket confirmation number.

    Vui lòng kiểm tra hộp thư điện tử của bạn để lấy mã xác nhận vé.

  • B1Employees should be vigilant against phishing emails disguised as legitimate bank notifications.

    Nhân viên nên cảnh giác trước các thư điện tử lừa đảo giả danh thông báo ngân hàng hợp pháp.

  • B2Encrypted email protocols ensure end-to-end cryptographic integrity across untrusted intermediate relays.

    Các giao thức thư điện tử mã hóa đảm bảo tính toàn vẹn mật mã từ đầu đến cuối qua các trạm chuyển tiếp không đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với E-mail

  • send an email: gửi một thư điện tử
  • email attachment: tệp đính kèm thư điện tử
  • spam email: thư rác điện tử

Từ đồng nghĩa

  • electronic mail: thư điện tử
  • message: thư gửi
  • inbox communication: tin thư đến

Từ trái nghĩa

  • snail mail: thư tay bưu điện

Mẹo ghi nhớ

I meo (E-mail) - chú mèo máy gửi bức thư điện tử vèo qua màn hình.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →