Internet là gì?

/ˈɪntərˌnɛt/Danh từ

Internet nghĩa là Mạng internet

Hình minh họa từ Internet - Mạng internet

Ví dụ với Internet

  • Nowadays people cannot live without internet.

    Ngày nay mọi người không thể sống thiếu mạng internet

  • A1I can find almost any information I need on the internet.

    Tôi có thể tìm thấy hầu hết mọi thông tin mình cần trên mạng internet.

  • B1Access to high-speed internet empowers students in rural communities to access global lectures.

    Quyền tiếp cận internet tốc độ cao giúp học sinh ở các vùng nông thôn tiếp cận các bài giảng toàn cầu.

  • B2Decentralized routing protocols maintain internet resilience even during massive subsea cable ruptures.

    Các giao thức định tuyến phi tập trung duy trì khả năng phục hồi của mạng internet ngay cả khi đứt cáp quang biển diện rộng.

Cụm từ thường đi với Internet

  • surf the internet: lướt mạng internet
  • high-speed internet: mạng internet tốc độ cao
  • internet connection: đường truyền mạng internet

Từ đồng nghĩa

  • web: mạng toàn cầu
  • cyberspace: không gian mạng
  • online realm: thế giới trực tuyến

Từ trái nghĩa

  • offline: ngoại tuyến

Mẹo ghi nhớ

In tơ nét (Internet) - mạng internet kết nối hàng tỷ sợi tơ tri thức trên toàn cầu.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →