Program là gì?

/ˈproʊˌgræm/Danh từ

Program nghĩa là Chương trình (máy tính)

Hình minh họa từ Program - Chương trình (máy tính)

Ví dụ với Program

  • A computer program is a list of instructions that tell a computer what to do.

    Chương trình máy tính là một danh sách các hướng dẫn để máy tính biết phải làm gì

  • A1I installed a new photo viewing program on my laptop.

    Tôi đã cài đặt một chương trình xem ảnh mới trên máy tính xách tay của mình.

  • B1The antivirus program detected a malicious script and quarantined it immediately.

    Chương trình diệt virus đã phát hiện một đoạn mã độc hại và cách ly nó ngay lập tức.

  • B2Concurrent programs orchestrate multi-threaded operations to maximize CPU core parallelization.

    Các chương trình đồng thời điều phối các tác vụ đa luồng để tối đa hóa khả năng xử lý song song của các nhân CPU.

Cụm từ thường đi với Program

  • software program: chương trình phần mềm
  • antivirus program: chương trình diệt virus
  • write a program: viết một chương trình máy tính

Từ đồng nghĩa

  • application: ứng dụng
  • code script: tập lệnh mã nguồn
  • routine: thủ tục chương trình

Mẹo ghi nhớ

Bờ rô ram (Program) - chương trình chạy chuyên nghiệp ngốn ít thanh ram máy tính.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →