Wireless là gì?

/ˈwaɪrlɪs/Tính từ

Wireless nghĩa là Không dây

Hình minh họa từ Wireless - Không dây

Ví dụ với Wireless

  • Wireless Internet was not available at the station.

    Mạng internet không dây không có sẵn tại nhà ga

  • A1I bought a wireless mouse so my office desk looks neat without cables.

    Tôi đã mua một con chuột không dây để bàn làm việc trông gọn gàng không còn dây dợ.

  • B1Qi-standard wireless charging pads are now integrated into modern automobile consoles.

    Đế sạc không dây chuẩn Qi hiện đã được tích hợp vào bảng điều khiển ô tô hiện đại.

  • B2Ultra-wideband wireless sensors provide centimeter-precision indoor positioning tracking.

    Cảm biến không dây băng thông siêu rộng mang lại khả năng theo dõi vị trí trong nhà chính xác đến từng centimet.

Cụm từ thường đi với Wireless

  • wireless technology: công nghệ không dây
  • wireless charging: sạc không dây
  • wireless communication: truyền thông không dây

Từ đồng nghĩa

  • cordless: không có dây cắm
  • radio-frequency: tần số vô tuyến
  • untethered: không bị ràng buộc dây nối

Từ trái nghĩa

  • wired: có dây

Mẹo ghi nhớ

Oai lết (Wireless) - thiết bị không dây cầm đi khắp nhà không lo bị vướng víu dây rợ.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →