gigabyte là gì?
gigabyte nghĩa là đơn vị đo dung lượng bộ nhớ giga-byte

Ví dụ với gigabyte
We can see a gigabyte here.
Chúng ta có thể thấy một đơn vị đo dung lượng bộ nhớ giga-byte ở đây.
A1We can see a gigabyte here.
Chúng ta có thể thấy một đơn vị đo dung lượng bộ nhớ giga-byte ở đây.
B1Understanding the role of gigabyte is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của đơn vị đo dung lượng bộ nhớ giga-byte là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how gigabyte influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy đơn vị đo dung lượng bộ nhớ giga-byte ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với gigabyte
- common gigabyte: đơn vị đo dung lượng bộ nhớ giga-byte phổ biến
- essential gigabyte: đơn vị đo dung lượng bộ nhớ giga-byte thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- memory unit: dung lượng giga
Mẹo ghi nhớ
Thẻ nhớ dung lượng sáu mươi bốn gigabyte lưu trữ hàng ngàn bức ảnh chất lượng cao.
Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet
- hyperlink liên kết siêu văn bản dẫn trang web
- interface giao diện người dùng phần mềm
- kernel nhân lõi hệ điều hành máy tính
- microprocessor bộ vi xử lý trung tâm con chip
- motherboard bo mạch chủ kết nối linh kiện
- pixel điểm ảnh đơn vị hiển thị màn hình
- protocol giao thức truyền thông mạng máy tính
- router bộ định tuyến phát sóng wifi
- server máy chủ lưu trữ và xử lý dữ liệu mạng
- storage bộ nhớ lưu trữ dữ liệu lâu dài
- terabyte đơn vị đo dung lượng nghìn gigabyte
- touchpad bàn di chuột cảm ứng trên máy tính xách tay