pixel là gì?

/ˈpɪksl/Danh từ

pixel nghĩa là điểm ảnh đơn vị hiển thị màn hình

Hình minh họa từ pixel - điểm ảnh đơn vị hiển thị màn hình

Ví dụ với pixel

  • We can see a pixel here.

    Chúng ta có thể thấy một điểm ảnh đơn vị hiển thị màn hình ở đây.

  • A1We can see a pixel here.

    Chúng ta có thể thấy một điểm ảnh đơn vị hiển thị màn hình ở đây.

  • B1Understanding the role of pixel is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của điểm ảnh đơn vị hiển thị màn hình là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how pixel influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy điểm ảnh đơn vị hiển thị màn hình ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với pixel

  • common pixel: điểm ảnh đơn vị hiển thị màn hình phổ biến
  • essential pixel: điểm ảnh đơn vị hiển thị màn hình thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • picture element: điểm ảnh

Mẹo ghi nhớ

Màn hình độ phân giải cao với hàng triệu điểm ảnh pixel hiển thị hình ảnh sắc nét đến từng chi tiết.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →