pixel là gì?
pixel nghĩa là điểm ảnh đơn vị hiển thị màn hình
Ví dụ với pixel
We can see a pixel here.
Chúng ta có thể thấy một điểm ảnh đơn vị hiển thị màn hình ở đây.
A1We can see a pixel here.
Chúng ta có thể thấy một điểm ảnh đơn vị hiển thị màn hình ở đây.
B1Understanding the role of pixel is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của điểm ảnh đơn vị hiển thị màn hình là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how pixel influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy điểm ảnh đơn vị hiển thị màn hình ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với pixel
- common pixel: điểm ảnh đơn vị hiển thị màn hình phổ biến
- essential pixel: điểm ảnh đơn vị hiển thị màn hình thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- picture element: điểm ảnh
Mẹo ghi nhớ
Màn hình độ phân giải cao với hàng triệu điểm ảnh pixel hiển thị hình ảnh sắc nét đến từng chi tiết.
Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet
- protocol giao thức truyền thông mạng máy tính
- router bộ định tuyến phát sóng wifi
- server máy chủ lưu trữ và xử lý dữ liệu mạng
- storage bộ nhớ lưu trữ dữ liệu lâu dài
- terabyte đơn vị đo dung lượng nghìn gigabyte
- touchpad bàn di chuột cảm ứng trên máy tính xách tay
- processor bộ xử lý trung tâm CPU máy tính
- backend hệ thống xử lý phía máy chủ hậu trường
- frontend giao diện tương tác người dùng phía trước
- open-source phần mềm mã nguồn mở cộng đồng
- telemetry kỹ thuật đo lường truyền số liệu từ xa
- mainframe máy tính lớn máy tính trung tâm