mainframe là gì?

/ˈmeɪnfreɪm/Danh từ

mainframe nghĩa là máy tính lớn máy tính trung tâm

Hình minh họa từ mainframe - máy tính lớn máy tính trung tâm

Ví dụ với mainframe

  • We can see a mainframe here.

    Chúng ta có thể thấy một máy tính lớn máy tính trung tâm ở đây.

  • A1We can see a mainframe here.

    Chúng ta có thể thấy một máy tính lớn máy tính trung tâm ở đây.

  • B1Understanding the role of mainframe is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của máy tính lớn máy tính trung tâm là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how mainframe influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy máy tính lớn máy tính trung tâm ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với mainframe

  • common mainframe: máy tính lớn máy tính trung tâm phổ biến
  • essential mainframe: máy tính lớn máy tính trung tâm thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • central computer: máy tính lớn

Mẹo ghi nhớ

Hệ thống mainframe máy chủ xử lý hàng triệu giao dịch ngân hàng mỗi giây.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →