biometrics là gì?
biometrics nghĩa là công nghệ sinh trắc học nhận diện

Ví dụ với biometrics
We can see a biometrics here.
Chúng ta có thể thấy một công nghệ sinh trắc học nhận diện ở đây.
A1We can see a biometrics here.
Chúng ta có thể thấy một công nghệ sinh trắc học nhận diện ở đây.
B1Understanding the role of biometrics is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của công nghệ sinh trắc học nhận diện là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how biometrics influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy công nghệ sinh trắc học nhận diện ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với biometrics
- common biometrics: công nghệ sinh trắc học nhận diện phổ biến
- essential biometrics: công nghệ sinh trắc học nhận diện thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- biological ID: nhận diện sinh trắc
Mẹo ghi nhớ
Xác thực danh tính bằng biometrics sinh trắc học như vân tay và khuôn mặt.
Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet
- microchip vi mạch bán dẫn siêu nhỏ
- nanotechnology công nghệ nano siêu phân tử
- sandbox môi trường kiểm thử cô lập
- throughput thông lượng lưu lượng xử lý dữ liệu
- virtualization công nghệ ảo hóa máy chủ hệ thống
- overclock ép xung bộ vi xử lý tăng tốc
- compiler trình biên dịch mã nguồn
- pixelate vỡ hạt điểm ảnh nhòe hình
- Access Sự truy cập; (verb)
- Application Ứng dụng (điện thoại di động)
- Blog Nhật kí trực tuyến
- Browser Trình duyệt