sandbox là gì?

/ˈsændbɒks/Danh từ

sandbox nghĩa là môi trường kiểm thử cô lập

Hình minh họa từ sandbox - môi trường kiểm thử cô lập

Ví dụ với sandbox

  • We can see a sandbox here.

    Chúng ta có thể thấy một môi trường kiểm thử cô lập ở đây.

  • A1We can see a sandbox here.

    Chúng ta có thể thấy một môi trường kiểm thử cô lập ở đây.

  • B1Understanding the role of sandbox is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của môi trường kiểm thử cô lập là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how sandbox influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy môi trường kiểm thử cô lập ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với sandbox

  • common sandbox: môi trường kiểm thử cô lập phổ biến
  • essential sandbox: môi trường kiểm thử cô lập thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • isolated testing: môi trường cô lập

Mẹo ghi nhớ

Chạy thử mã độc trong môi trường sandbox cô lập an toàn để phân tích hành vi.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →