Click là gì?
Click nghĩa là Cái nhấp chuột (verb)

Ví dụ với Click
Click on the link to access the website.
Nhấp chuột vào đường dẫn để truy cập trang web
A1Double click on the desktop icon to open the game.
Nhấp đúp vào biểu tượng trên màn hình máy tính để mở trò chơi.
B1Click on the confirmation button to complete your flight booking.
Nhấp vào nút xác nhận để hoàn tất việc đặt vé máy bay của bạn.
B2Pay-per-click advertising algorithms dynamically adjust bid prices based on real-time user intent.
Thuật toán quảng cáo trả tiền cho mỗi lượt nhấp tự động điều chỉnh giá thầu dựa trên ý định thời gian thực của người dùng.
Cụm từ thường đi với Click
- double click: nhấp đúp chuột
- right click: nhấp chuột phải
- click a link: nhấp vào một đường dẫn liên kết
Từ đồng nghĩa
- press: bấm
- tap: chạm
- select: chọn
Mẹo ghi nhớ
Cờ lích (Click) - tiếng chuột máy tính kêu lách cách vui tai khi mở tập tin.