Press là gì?

/prɛs/Danh từ

Press nghĩa là Truyền thông, báo chí

Hình minh họa từ Press - Truyền thông, báo chí

Ví dụ với Press

  • I need to write a press release for this afternoon’s meeting.

    Tôi cần viết một bản thông cáo báo chí cho cuộc họp chiều nay

  • A1The government spokesman answered questions from the press after the meeting.

    Người phát ngôn chính phủ đã trả lời các câu hỏi từ báo giới sau cuộc họp.

  • B1The pharmaceutical firm issued a formal press release announcing the commencement of clinical trials.

    Hãng dược phẩm đã phát đi một thông cáo báo chí chính thức thông báo về việc bắt đầu thử nghiệm lâm sàng.

  • B2Freedom of the press operates as a foundational constitutional pillar checking executive government overreach.

    Tự do báo chí hoạt động như một trụ cột hiến pháp nền tảng kiểm soát sự lạm quyền của chính quyền hành pháp.

Cụm từ thường đi với Press

  • freedom of the press: tự do báo chí
  • press conference: buổi họp báo
  • press release: thông cáo báo chí

Từ đồng nghĩa

  • journalism: ngành báo chí
  • media: giới truyền thông
  • fourth estate: quyền lực thứ tư (báo chí)

Mẹo ghi nhớ

Bờ rét (Press) - trời rét buốt các phóng viên báo chí vẫn kiên trì tác nghiệp đưa tin.

Từ vựng khác chủ đề Đo lường

Xem toàn bộ 60 từ chủ đề Đo lường →