Prime time là gì?
Prime time nghĩa là Khung giờ vàng phát sóng truyền hình

Ví dụ với Prime time
Advertising slots during evening prime time command the highest commercial broadcasting rates.
Các khung thời gian quảng cáo trong khung giờ vàng buổi tối đạt mức giá phát sóng thương mại cao nhất
A1Our favorite family comedy drama airs every Sunday at prime time.
Bộ phim hài kịch gia đình yêu thích của chúng tôi phát sóng vào mỗi Chủ nhật trong khung giờ vàng.
B1Television networks schedule high-budget drama series during prime time to capture maximum household viewership.
Các đài truyền hình lên lịch cho các bộ phim truyền hình kinh phí cao trong khung giờ vàng để thu hút lượng người xem gia đình tối đa.
B2Shifts toward on-demand streaming have fragmented traditional prime time broadcast ratings across younger demographic cohorts.
Sự chuyển dịch sang phát trực tuyến theo yêu cầu đã làm phân mảnh tỷ lệ người xem phát sóng giờ vàng truyền thống trong các nhóm nhân khẩu học trẻ hơn.
Cụm từ thường đi với Prime time
- prime time television: truyền hình khung giờ vàng
- air in prime time: phát sóng vào khung giờ vàng
- prime time viewing: lượng người xem giờ vàng
Từ đồng nghĩa
- peak viewing hours: giờ xem truyền hình cao điểm
Từ trái nghĩa
- graveyard slot: khung giờ phát sóng khuya/vắng khách
Mẹo ghi nhớ
Bờ rai tem (Prime time) - thời gian (time) đỉnh cao vàng ngọc (prime) gia đình quây quần xem tivi.
Từ vựng khác chủ đề Đo lường
- Presenter Người dẫn chương trình truyền hình, MC
- Infomercial Chương trình quảng cáo thông tin chi tiết dài tập
- acre mẫu Anh đơn vị đo diện tích đất
- ampere đơn vị đo cường độ dòng điện Am-pe
- barrel thùng dầu thô đơn vị đo thể tích
- calorie đơn vị đo năng lượng calo thức ăn
- celsius độ C thang đo nhiệt độ bách phân
- decibel đơn vị đo cường độ âm thanh đề-xi-ben
- fahrenheit độ F thang đo nhiệt độ Fahrenheit
- fluid ounce aoxơ chất lỏng đơn vị đo thể tích
- hertz đơn vị đo tần số dao động Héc
- horsepower đơn vị đo công suất mã lực động cơ