fahrenheit là gì?

/ˈfærənhaɪt/Danh từ

fahrenheit nghĩa là độ F thang đo nhiệt độ Fahrenheit

Hình minh họa từ fahrenheit - độ F thang đo nhiệt độ Fahrenheit

Ví dụ với fahrenheit

  • We can see a fahrenheit here.

    Chúng ta có thể thấy một độ F thang đo nhiệt độ Fahrenheit ở đây.

  • A1We can see a fahrenheit here.

    Chúng ta có thể thấy một độ F thang đo nhiệt độ Fahrenheit ở đây.

  • B1Understanding the role of fahrenheit is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của độ F thang đo nhiệt độ Fahrenheit là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how fahrenheit influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy độ F thang đo nhiệt độ Fahrenheit ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với fahrenheit

  • common fahrenheit: độ F thang đo nhiệt độ Fahrenheit phổ biến
  • essential fahrenheit: độ F thang đo nhiệt độ Fahrenheit thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • f temperature scale: độ F

Mẹo ghi nhớ

Nhiệt độ cơ thể đo được chín mươi tám độ F fahrenheit hoàn toàn khỏe mạnh bình thường.

Từ vựng khác chủ đề Đo lường

Xem toàn bộ 60 từ chủ đề Đo lường →