knot là gì?

/nɒt/Danh từ

knot nghĩa là hải lý trên giờ đơn vị đo tốc độ tàu

Hình minh họa từ knot - hải lý trên giờ đơn vị đo tốc độ tàu

Ví dụ với knot

  • We can see a knot here.

    Chúng ta có thể thấy một hải lý trên giờ đơn vị đo tốc độ tàu ở đây.

  • A1We can see a knot here.

    Chúng ta có thể thấy một hải lý trên giờ đơn vị đo tốc độ tàu ở đây.

  • B1Understanding the role of knot is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của hải lý trên giờ đơn vị đo tốc độ tàu là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how knot influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy hải lý trên giờ đơn vị đo tốc độ tàu ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với knot

  • common knot: hải lý trên giờ đơn vị đo tốc độ tàu phổ biến
  • essential knot: hải lý trên giờ đơn vị đo tốc độ tàu thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • nautical speed unit: hải lý trên giờ

Mẹo ghi nhớ

Tàu tuần tra rẽ sóng với vận tốc hai mươi hải lý một giờ knot bảo vệ hải đảo.

Từ vựng khác chủ đề Đo lường

Xem toàn bộ 60 từ chủ đề Đo lường →