ohm là gì?
ohm nghĩa là đơn vị đo điện trở Ôm

Ví dụ với ohm
We can see a ohm here.
Chúng ta có thể thấy một đơn vị đo điện trở Ôm ở đây.
A1We can see a ohm here.
Chúng ta có thể thấy một đơn vị đo điện trở Ôm ở đây.
B1Understanding the role of ohm is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của đơn vị đo điện trở Ôm là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how ohm influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy đơn vị đo điện trở Ôm ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với ohm
- common ohm: đơn vị đo điện trở Ôm phổ biến
- essential ohm: đơn vị đo điện trở Ôm thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- resistance metric: ôm điện trở
Mẹo ghi nhớ
Điện trở của dây dẫn bằng mười ôm ohm cản trở bớt dòng điện chạy qua an toàn.
Từ vựng khác chủ đề Đo lường
- pascal đơn vị đo áp suất Pa-xcan
- pint panh đơn vị đo thể tích chất lỏng
- quart quát đơn vị đo thể tích bằng hai panh
- volt đơn vị đo hiệu điện thế Vôn
- fathom sải đơn vị đo độ sâu vùng nước
- lightyear năm ánh sáng khoảng cách vũ trụ
- nanometer na-nô-mét một phần tỷ mét
- microsecond micro-giây một phần triệu giây
- watt oát đơn vị đo công suất
- Advertisement Quảng cáo
- Article Bài báo
- Broadcast Phát sóng; (noun)