Advertisement là gì?
Advertisement nghĩa là Quảng cáo

Ví dụ với Advertisement
I saw your products on an advertisement on the magazine.
Tôi nhìn thấy sản phẩm của các bạn trong một quảng cáo trên tạp chí
A1I saw an interesting advertisement for a new laptop on television.
Tôi đã xem một mẩu quảng cáo thú vị về chiếc máy tính xách tay mới trên tivi.
B1The retail company spent a substantial budget running targeted advertisements on social media.
Công ty bán lẻ đã chi một khoản ngân sách đáng kể để chạy quảng cáo nhắm mục tiêu trên mạng xã hội.
B2Consumer protection agencies investigate corporate advertisements suspected of deceptive environmental claims.
Cơ quan bảo vệ người tiêu dùng điều tra các quảng cáo doanh nghiệp bị nghi ngờ có tuyên bố môi trường lừa dối.
Cụm từ thường đi với Advertisement
- place an advertisement: đăng một mẩu quảng cáo
- online advertisement: quảng cáo trực tuyến
- misleading advertisement: quảng cáo sai lệch gây hiểu lầm
Từ đồng nghĩa
- ad: mẩu quảng cáo
- commercial: quảng cáo truyền hình
- promotion: tin xúc tiến thương mại
Mẹo ghi nhớ
Át vơ tai mần (Advertisement) - quảng cáo bắt tai làm át cả sự chú ý của mọi người.