Editor là gì?
Editor nghĩa là Biên tập viên

Ví dụ với Editor
She is the chief editor of the magazine.
Cô ấy là tổng biên tập của tờ tạp chí
A1The editor checked my short essay for spelling and grammar errors.
Người biên tập đã kiểm tra bài luận ngắn của tôi để sửa các lỗi chính tả và ngữ pháp.
B1The editor-in-chief made the final call on which story would lead the evening front page.
Tổng biên tập đã đưa ra quyết định cuối cùng về việc tin bài nào sẽ dẫn đầu trang nhất buổi tối.
B2Meticulous copy editors preserve authorial voice while eradicating syntactic inconsistencies and factual inaccuracies.
Các biên tập viên hiệu đính tỉ mỉ bảo tồn văn phong của tác giả trong khi loại bỏ những điểm bất nhất về cú pháp và sai lệch thực tế.
Cụm từ thường đi với Editor
- editor-in-chief: tổng biên tập
- managing editor: biên tập viên quản lý
- copy editor: biên tập viên sửa bản thảo
Từ đồng nghĩa
- proofreader: người đọc sửa bản in
- reviewer: người thẩm định rà soát
- reviser: người chỉnh lý biên tập
Từ trái nghĩa
- writer: người viết bản thảo thô
Mẹo ghi nhớ
Em đi tơ (Editor) - biên tập viên đi nhẹ nói khẽ soát từng con chữ trong bản thảo.