Monthly là gì?
Monthly nghĩa là Hàng tháng

Ví dụ với Monthly
This magazine is published monthly/
Tạp chí này được xuất bản định kì hàng tháng
A1We pay our apartment electric bill on a monthly schedule.
Chúng tôi thanh toán tiền điện căn hộ theo lịch hàng tháng.
B1The club circulates a monthly printed newsletter showcasing upcoming social gatherings.
Câu lạc bộ phát hành bản tin in hàng tháng giới thiệu các buổi gặp mặt giao lưu sắp tới.
B2Subscribers can opt between flexible monthly billing or heavily discounted annual enterprise licenses.
Người đăng ký có thể chọn thanh toán linh hoạt hàng tháng hoặc mua giấy phép doanh nghiệp hàng năm với chiết khấu sâu.
Cụm từ thường đi với Monthly
- monthly payment: khoản thanh toán hàng tháng
- monthly magazine: tạp chí hàng tháng
- monthly subscription: gói đăng ký theo tháng
Từ đồng nghĩa
- every month: mỗi tháng một lần
- mensal: theo tháng
Từ trái nghĩa
- annual: hàng năm
- weekly: hàng tuần
Mẹo ghi nhớ
Mần xì (Monthly) - mần việc chăm chỉ cuối tháng xì tiền lương tiêu xài.
Từ vựng khác chủ đề Đo lường
- Newspaper Báo giấy
- Press Truyền thông, báo chí
- Publisher Nhà xuất bản
- Reporter Phóng viên
- Script Kịch bản
- Subtitle Phụ đề
- TV series Phim truyền hình
- TV show Chương trình truyền hình
- TV station Đài truyền hình
- Weekly Hàng tuần
- Telecast Buổi phát sóng truyền hình, chương trình truyền hình
- Prime time Khung giờ vàng phát sóng truyền hình