Telecast là gì?
Telecast nghĩa là Buổi phát sóng truyền hình, chương trình truyền hình

Ví dụ với Telecast
Millions of viewers tuned in to stream the live telecast of the international music awards.
Hàng triệu khán giả đã đón xem buổi phát sóng truyền hình trực tiếp lễ trao giải âm nhạc quốc tế
A1We watched the live telecast of the football final on television.
Chúng tôi đã xem buổi phát sóng truyền hình trực tiếp trận chung kết bóng đá trên tivi.
B1The presidential debate telecast attracted the highest television ratings of the political season.
Buổi phát sóng truyền hình cuộc tranh luận tổng thống đã thu hút tỷ lệ người xem truyền hình cao nhất trong mùa chính trị.
B2Ultra-high-definition 4K telecasts deploy fiber-linked remote mobile broadcast vans to synchronize multicamera stadium angles.
Các buổi phát sóng truyền hình 4K độ nét siêu cao triển khai các xe truyền hình lưu động kết nối cáp quang để đồng bộ hóa các góc máy quay trên sân vận động.
Cụm từ thường đi với Telecast
- live telecast: buổi phát sóng truyền hình trực tiếp
- simultaneous telecast: phát sóng truyền hình đồng thời
- annual telecast: chương trình phát sóng hàng năm
Từ đồng nghĩa
- broadcast: chương trình phát sóng
- television transmission: truyền tín hiệu truyền hình
Mẹo ghi nhớ
Tê li két (Telecast) - đài truyền hình phát sóng (cast) chương trình từ xa (tele) cho khán giả.
Từ vựng khác chủ đề Đo lường
- Prime time Khung giờ vàng phát sóng truyền hình
- Presenter Người dẫn chương trình truyền hình, MC
- Infomercial Chương trình quảng cáo thông tin chi tiết dài tập
- acre mẫu Anh đơn vị đo diện tích đất
- ampere đơn vị đo cường độ dòng điện Am-pe
- barrel thùng dầu thô đơn vị đo thể tích
- calorie đơn vị đo năng lượng calo thức ăn
- celsius độ C thang đo nhiệt độ bách phân
- decibel đơn vị đo cường độ âm thanh đề-xi-ben
- fahrenheit độ F thang đo nhiệt độ Fahrenheit
- fluid ounce aoxơ chất lỏng đơn vị đo thể tích
- hertz đơn vị đo tần số dao động Héc