Presenter là gì?

/prɪˈzentər/Danh từ

Presenter nghĩa là Người dẫn chương trình truyền hình, MC

Hình minh họa từ Presenter - Người dẫn chương trình truyền hình, MC

Ví dụ với Presenter

  • The charismatic television presenter guided viewers through an entertaining live talent contest.

    Người dẫn chương trình truyền hình đầy lôi cuốn đã dẫn dắt khán giả qua một cuộc thi tài năng trực tiếp đầy tính giải trí

  • A1The smiling presenter introduced the next singing contestant on stage.

    Người dẫn chương trình tươi cười giới thiệu thí sinh ca hát tiếp theo lên sân khấu.

  • B1A seasoned documentary presenter connects complex scientific theories with relatable everyday stories.

    Một người dẫn chương trình phim tài liệu dày dạn kinh nghiệm kết nối các lý thuyết khoa học phức tạp với những câu chuyện đời thường gần gũi.

  • B2Live telecast presenters master teleprompter pacing and ear-piece directorial cues during breaking news coverage.

    Những người dẫn chương trình phát sóng trực tiếp làm chủ tốc độ máy nhắc chữ và các tín hiệu chỉ đạo qua tai nghe khi đưa tin nóng.

Cụm từ thường đi với Presenter

  • television presenter: người dẫn chương trình truyền hình
  • guest presenter: người dẫn chương trình khách mời
  • news presenter: người đọc bản tin

Từ đồng nghĩa

  • host: chủ trì chương trình
  • emcee: người dẫn chương trình MC
  • moderator: người điều phối

Mẹo ghi nhớ

Bờ re zen tơ (Presenter) - người đứng trước ống kính truyền hình dẫn dắt chương trình lưu loát.

Từ vựng khác chủ đề Đo lường

Xem toàn bộ 60 từ chủ đề Đo lường →