Presenter là gì?
Presenter nghĩa là Người dẫn chương trình truyền hình, MC

Ví dụ với Presenter
The charismatic television presenter guided viewers through an entertaining live talent contest.
Người dẫn chương trình truyền hình đầy lôi cuốn đã dẫn dắt khán giả qua một cuộc thi tài năng trực tiếp đầy tính giải trí
A1The smiling presenter introduced the next singing contestant on stage.
Người dẫn chương trình tươi cười giới thiệu thí sinh ca hát tiếp theo lên sân khấu.
B1A seasoned documentary presenter connects complex scientific theories with relatable everyday stories.
Một người dẫn chương trình phim tài liệu dày dạn kinh nghiệm kết nối các lý thuyết khoa học phức tạp với những câu chuyện đời thường gần gũi.
B2Live telecast presenters master teleprompter pacing and ear-piece directorial cues during breaking news coverage.
Những người dẫn chương trình phát sóng trực tiếp làm chủ tốc độ máy nhắc chữ và các tín hiệu chỉ đạo qua tai nghe khi đưa tin nóng.
Cụm từ thường đi với Presenter
- television presenter: người dẫn chương trình truyền hình
- guest presenter: người dẫn chương trình khách mời
- news presenter: người đọc bản tin
Từ đồng nghĩa
- host: chủ trì chương trình
- emcee: người dẫn chương trình MC
- moderator: người điều phối
Mẹo ghi nhớ
Bờ re zen tơ (Presenter) - người đứng trước ống kính truyền hình dẫn dắt chương trình lưu loát.
Từ vựng khác chủ đề Đo lường
- Infomercial Chương trình quảng cáo thông tin chi tiết dài tập
- acre mẫu Anh đơn vị đo diện tích đất
- ampere đơn vị đo cường độ dòng điện Am-pe
- barrel thùng dầu thô đơn vị đo thể tích
- calorie đơn vị đo năng lượng calo thức ăn
- celsius độ C thang đo nhiệt độ bách phân
- decibel đơn vị đo cường độ âm thanh đề-xi-ben
- fahrenheit độ F thang đo nhiệt độ Fahrenheit
- fluid ounce aoxơ chất lỏng đơn vị đo thể tích
- hertz đơn vị đo tần số dao động Héc
- horsepower đơn vị đo công suất mã lực động cơ
- inch đơn vị đo chiều dài inh