decibel là gì?

/ˈdesɪbel/Danh từ

decibel nghĩa là đơn vị đo cường độ âm thanh đề-xi-ben

Hình minh họa từ decibel - đơn vị đo cường độ âm thanh đề-xi-ben

Ví dụ với decibel

  • We can see a decibel here.

    Chúng ta có thể thấy một đơn vị đo cường độ âm thanh đề-xi-ben ở đây.

  • A1We can see a decibel here.

    Chúng ta có thể thấy một đơn vị đo cường độ âm thanh đề-xi-ben ở đây.

  • B1Understanding the role of decibel is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của đơn vị đo cường độ âm thanh đề-xi-ben là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how decibel influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy đơn vị đo cường độ âm thanh đề-xi-ben ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với decibel

  • common decibel: đơn vị đo cường độ âm thanh đề-xi-ben phổ biến
  • essential decibel: đơn vị đo cường độ âm thanh đề-xi-ben thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • sound loudness unit: đề-xi-ben

Mẹo ghi nhớ

Tiếng ồn đường phố vượt quá tám mươi đề-xi-ben decibel có thể làm tổn hại màng nhĩ tai.

Từ vựng khác chủ đề Đo lường

Xem toàn bộ 60 từ chủ đề Đo lường →