kilowatt là gì?

/ˈkɪləwɒt/Danh từ

kilowatt nghĩa là đơn vị đo công suất điện ki-lô-oát

Hình minh họa từ kilowatt - đơn vị đo công suất điện ki-lô-oát

Ví dụ với kilowatt

  • We can see a kilowatt here.

    Chúng ta có thể thấy một đơn vị đo công suất điện ki-lô-oát ở đây.

  • A1We can see a kilowatt here.

    Chúng ta có thể thấy một đơn vị đo công suất điện ki-lô-oát ở đây.

  • B1Understanding the role of kilowatt is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của đơn vị đo công suất điện ki-lô-oát là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how kilowatt influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy đơn vị đo công suất điện ki-lô-oát ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với kilowatt

  • common kilowatt: đơn vị đo công suất điện ki-lô-oát phổ biến
  • essential kilowatt: đơn vị đo công suất điện ki-lô-oát thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • electric power metric: ki-lô-oát

Mẹo ghi nhớ

Giàn pin mặt trời phát ra công suất mười ki-lô-oát kilowatt hòa vào lưới điện gia đình.

Từ vựng khác chủ đề Đo lường

Xem toàn bộ 60 từ chủ đề Đo lường →