kelvin là gì?

/ˈkelvɪn/Danh từ

kelvin nghĩa là độ K thang đo nhiệt độ tuyệt đối

Hình minh họa từ kelvin - độ K thang đo nhiệt độ tuyệt đối

Ví dụ với kelvin

  • We can see a kelvin here.

    Chúng ta có thể thấy một độ K thang đo nhiệt độ tuyệt đối ở đây.

  • A1We can see a kelvin here.

    Chúng ta có thể thấy một độ K thang đo nhiệt độ tuyệt đối ở đây.

  • B1Understanding the role of kelvin is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của độ K thang đo nhiệt độ tuyệt đối là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how kelvin influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy độ K thang đo nhiệt độ tuyệt đối ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với kelvin

  • common kelvin: độ K thang đo nhiệt độ tuyệt đối phổ biến
  • essential kelvin: độ K thang đo nhiệt độ tuyệt đối thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • absolute temperature: độ K tuyệt đối

Mẹo ghi nhớ

Nhiệt độ không tuyệt đối bằng không độ K kelvin nơi mọi chuyển động nhiệt ngừng lại.

Từ vựng khác chủ đề Đo lường

Xem toàn bộ 60 từ chủ đề Đo lường →