kelvin là gì?
kelvin nghĩa là độ K thang đo nhiệt độ tuyệt đối

Ví dụ với kelvin
We can see a kelvin here.
Chúng ta có thể thấy một độ K thang đo nhiệt độ tuyệt đối ở đây.
A1We can see a kelvin here.
Chúng ta có thể thấy một độ K thang đo nhiệt độ tuyệt đối ở đây.
B1Understanding the role of kelvin is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của độ K thang đo nhiệt độ tuyệt đối là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how kelvin influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy độ K thang đo nhiệt độ tuyệt đối ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với kelvin
- common kelvin: độ K thang đo nhiệt độ tuyệt đối phổ biến
- essential kelvin: độ K thang đo nhiệt độ tuyệt đối thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- absolute temperature: độ K tuyệt đối
Mẹo ghi nhớ
Nhiệt độ không tuyệt đối bằng không độ K kelvin nơi mọi chuyển động nhiệt ngừng lại.
Từ vựng khác chủ đề Đo lường
- kilowatt đơn vị đo công suất điện ki-lô-oát
- knot hải lý trên giờ đơn vị đo tốc độ tàu
- light-year năm ánh sáng đơn vị đo khoảng cách vũ trụ
- lumen đơn vị đo quang thông độ sáng bóng đèn
- mach số mác tỉ số vận tốc so với âm thanh
- nautical mile hải lý đo khoảng cách trên biển
- newton đơn vị đo lực Niu-tơn
- ohm đơn vị đo điện trở Ôm
- pascal đơn vị đo áp suất Pa-xcan
- pint panh đơn vị đo thể tích chất lỏng
- quart quát đơn vị đo thể tích bằng hai panh
- volt đơn vị đo hiệu điện thế Vôn