Infomercial là gì?
Infomercial nghĩa là Chương trình quảng cáo thông tin chi tiết dài tập

Ví dụ với Infomercial
Late-night television broadcasts frequently air thirty-minute infomercials marketing cookware and exercise gear.
Các chương trình phát sóng truyền hình đêm muộn thường chiếu các đoạn quảng cáo thông tin dài ba mươi phút giới thiệu đồ nấu nướng và dụng cụ tập thể dục
A1I watched a funny infomercial about a magical vegetable chopper at midnight.
Tôi đã xem một chương trình quảng cáo thông tin vui nhộn về một chiếc máy cắt rau củ kỳ diệu lúc nửa đêm.
B1Infomercials utilize dramatic before-and-after demonstrations and limited-time discounts to provoke telephone orders.
Các chương trình quảng cáo thông tin sử dụng các màn trình diễn trước và sau ấn tượng cùng các đợt giảm giá có hạn để kích thích các đơn đặt hàng qua điện thoại.
B2Consumer protection agencies investigate deceptive infomercials that feature unsubstantiated dietary supplement health claims.
Các cơ quan bảo vệ người tiêu dùng điều tra các chương trình quảng cáo thông tin lừa đảo đưa ra các tuyên bố về sức khỏe bổ sung chế độ ăn uống không có cơ sở.
Cụm từ thường đi với Infomercial
- late-night infomercial: chương trình quảng cáo đêm khuya
- watch an infomercial: xem chương trình quảng cáo bán hàng
- infomercial demonstration: màn trình diễn trong chương trình quảng cáo
Từ đồng nghĩa
- paid programming: chương trình phát sóng trả tiền
- commercial broadcast: buổi phát sóng thương mại
Mẹo ghi nhớ
In phô mỡ sờ (Infomercial) - thông tin (info) kết hợp quảng cáo (commercial) biểu diễn sản phẩm chi tiết.
Từ vựng khác chủ đề Đo lường
- acre mẫu Anh đơn vị đo diện tích đất
- ampere đơn vị đo cường độ dòng điện Am-pe
- barrel thùng dầu thô đơn vị đo thể tích
- calorie đơn vị đo năng lượng calo thức ăn
- celsius độ C thang đo nhiệt độ bách phân
- decibel đơn vị đo cường độ âm thanh đề-xi-ben
- fahrenheit độ F thang đo nhiệt độ Fahrenheit
- fluid ounce aoxơ chất lỏng đơn vị đo thể tích
- hertz đơn vị đo tần số dao động Héc
- horsepower đơn vị đo công suất mã lực động cơ
- inch đơn vị đo chiều dài inh
- joule đơn vị đo công và năng lượng Jun