acre là gì?
acre nghĩa là mẫu Anh đơn vị đo diện tích đất

Ví dụ với acre
We can see a acre here.
Chúng ta có thể thấy một mẫu Anh đơn vị đo diện tích đất ở đây.
A1We can see a acre here.
Chúng ta có thể thấy một mẫu Anh đơn vị đo diện tích đất ở đây.
B1Understanding the role of acre is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của mẫu Anh đơn vị đo diện tích đất là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how acre influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy mẫu Anh đơn vị đo diện tích đất ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với acre
- common acre: mẫu Anh đơn vị đo diện tích đất phổ biến
- essential acre: mẫu Anh đơn vị đo diện tích đất thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- land area unit: mẫu đất Anh
Mẹo ghi nhớ
Nông trại rộng mười mẫu Anh acre trồng toàn cây ăn quả và hoa hướng dương.
Từ vựng khác chủ đề Đo lường
- ampere đơn vị đo cường độ dòng điện Am-pe
- barrel thùng dầu thô đơn vị đo thể tích
- calorie đơn vị đo năng lượng calo thức ăn
- celsius độ C thang đo nhiệt độ bách phân
- decibel đơn vị đo cường độ âm thanh đề-xi-ben
- fahrenheit độ F thang đo nhiệt độ Fahrenheit
- fluid ounce aoxơ chất lỏng đơn vị đo thể tích
- hertz đơn vị đo tần số dao động Héc
- horsepower đơn vị đo công suất mã lực động cơ
- inch đơn vị đo chiều dài inh
- joule đơn vị đo công và năng lượng Jun
- kelvin độ K thang đo nhiệt độ tuyệt đối